| Arabic |
| has gloss | ara: ] اسم مشغل mp4 هو المصطلح التسويقي لمشغل الوسائط المحمول الذي يتوافق مع معايير وأشكال معينة. إن الاسم نفسه مغلوط تقنياً، نظراً لأن معظم مشغلي MP4 غير غير متوافقين مع الإمتدادات MPEG - 4 الجزء 14 أو mp4. مع ذلك، فإن مصطلح mp4 يرمز إلى وضعهم، باعتبارهم خلفاء للمشغل MP3. |
| lexicalization | ara: مشغل MP4 |
| Korean |
| has gloss | kor: 중국 등지에서 개발된 MP4 플레이어로 알려진 대부분의 포터블 미디어 플레이어는, MP4 비디오 포맷을 지원하는 것처럼 가장한 제품이다. 그러나 실제로 이들은 MP4 포맷을 재생할 수 없으며, AMV, ATV (홍콩의 텔레비전 네트워크와 관계 없음), SMV (시그마텔 비디오, 시그마텔 기술 기반의 플레이어에 사용됨)처럼 저등급 특정 포맷만 재생이 가능하다. |
| lexicalization | kor: 중국산 MP4 플레이어 |
| Dutch |
| has gloss | nld: __NOTOC__ Een MP4-speler is een draagbare mediaspeler die voornamelijk ontwikkeld en geproduceerd wordt in China en de omliggende gebieden. MP4-spelers hebben een aantal mogelijkheden, waaronder muziek en films in AMV-formaat. De MP4-spelers hebben meestal ook de beschikking over een FM-radio en voice recorder. Doorgaans beschikken de MP4-spelers over een kleurenscherm tussen de 1,5 en 2,4 inch (3,8 tot 6,1 centimeter) en touchscreen. |
| lexicalization | nld: MP4 speler |
| lexicalization | nld: MP4-speler |
| Polish |
| has gloss | pol: Odtwarzacze MP4/MTV - odtwarzacze mp3 z pamięcią flash oraz wyświetlaczem LCD, umożliwiające odtwarzanie muzyki, filmów, przeglądanie zdjęć i czytanie ebooków w formacie txt. |
| lexicalization | pol: Odtwarzacz MP4/MTV |
| Portuguese |
| lexicalization | por: MP4/MTV Player |
| Vietnamese |
| has gloss | vie: MP4 player (Đọc ngắn gọn là MP4) là các máy chơi đa phương tiện bỏ túi phát triển tại Cộng hoà nhân dân Trung Hoa và các vùng lân cận. Phần lớn các máy này không hỗ trợ định dạng phim MPEG-4, và chỉ giới hạn trong một số định dạng video tư hữu như AMV và MTV, hoặc cần chuyển đổi sang các định dạng riêng.Ý nghĩa của từ MP4 là "Thế hệ tiếp theo" của máy MP3 Player (3+1=4).Sau một thời gian phát triển, máy MP4 Player đã xuất hiện một biến thể mới tên là MP5 Player (4+1=5). |
| lexicalization | vie: máy MP4 |
| Chinese |
| has gloss | zho: MP4播放器(在中國常簡稱為MP4)是從中國大陸產生的常見可攜式媒體播放器市場行銷名詞。 與MP3播放器這類幾乎廣泛播放MPEG-1 Audio Layer 3音樂檔的設備不同,MP4播放器跟MPEG-4 Part 14格式並沒有直接關係。相反地,它被市場認定為是MP3播放器的“下一代”(3+1=4)。 現在甚至已有一部分廠商開始發行MP4播放器的繼承者──MP5播放器。MP4播放器仍是目前市場的大宗,而各個廠商也製造了各式各樣的MP5播放器。 |
| lexicalization | zho: MP4播放器 |